Nghĩa tiếng Việt
- Lễ cưới.danh từ
Tiếng Nhật
- 結婚式けっこんしきlễ cưới
Ví dụ
-
Their nuptials brought many happy guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnʌpʃlz/
Their nuptials brought many happy guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép