Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con còn bú, con thơ.danh từ
- Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.danh từ
- Cây con.danh từ
Ví dụ
-
The nurseling slept in a warm blanket.
-
The vase became a family nurseling.
-
The gardener watered each nurseling daily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép