TanroDictionary Sổ từ

nurserymaid

/ˈnɜːsəˌaɪdmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.danh từ

Ví dụ

  1. The nurserymaid read the child a short story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép