Nghĩa tiếng Việt
- Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurse.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nursing requires patience and care every day.
-
She is nursing her sore ankle at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép