TanroDictionary Sổ từ

nursing

/ˈnɜːsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurse.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nursing requires patience and care every day.

  2. She is nursing her sore ankle at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép