TanroDictionary Sổ từ

nurture

/ˈnɜːtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ăn.danh từ
  2. Sự nuôi dưỡng.danh từ
  3. Sự giáo dục.danh từ
  4. Nuôi nấng, nuôi dưỡng.động từ
  5. Giáo dục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She packed enough nurture for the long hike.

  2. Good nurture helps a child grow strong.

  3. His nurture at home was warm and steady.

  4. They nurture the young plants with care.

  5. Parents must nurture good habits early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép