Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurture.động từ
Tiếng Nhật
- 保育ほいくsự nuôi dạy, chăm sóc trẻ
Ví dụ
-
They are nurturing young plants indoors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép