TanroDictionary Sổ từ

nutria

/ˈnuːtriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột hải ly.danh từ
  2. bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.danh từ

Ví dụ

  1. A nutria crossed the path near the water.

  2. She bought a soft nutria coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép