Nghĩa tiếng Việt
- Chuột hải ly.danh từ
- bộ da chuột hải ly; bộ da lông chuột hải ly.danh từ
Ví dụ
-
A nutria crossed the path near the water.
-
She bought a soft nutria coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép