Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nữ thần.tính từ
- Giống nữ thần.tính từ
Ví dụ
-
The poem gave her a nymphean grace.
-
Her nymphean walk looked calm and light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép