Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh cuồng tưởng.danh từ
Ví dụ
-
His nympholepsi made him chase strange dreams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɪmfəˌlɛpsi/
His nympholepsi made him chase strange dreams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép