TanroDictionary Sổ từ

nympholept

/ˈnɪmfəʊˌlʌpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cuồng tưởng.danh từ

Ví dụ

  1. He spoke like a nympholept after the strange dream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép