TanroDictionary Sổ từ

o ép

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.động từ

Ví dụ

  1. bị o ép phải ra đi

  2. đừng có o ép người quá đáng!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép