Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước.tính từ い
- Mệt rã rời.tính từ い
Ví dụ
-
Cái móc bị oải, không treo được.
-
Lưỡi câu oải ra.
-
Làm oải cả người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép