Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gỗ sồi.danh từ
Ví dụ
-
The chair had an oaken frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊkən/
The chair had an oaken frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép