Nghĩa tiếng Việt
- Cây sồi non.danh từ
Ví dụ
-
An oakling grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊkəlɪŋ/
An oakling grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép