TanroDictionary Sổ từ

oaky

/ˈoʊki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như sồi.tính từ
  2. Cứng rắn.tính từ

Ví dụ

  1. The table had an oaki smell.

  2. Her voice was oaki and firm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép