Nghĩa tiếng Việt
- Giống như sồi.tính từ
- Cứng rắn.tính từ
Ví dụ
-
The table had an oaki smell.
-
Her voice was oaki and firm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊki/
The table had an oaki smell.
Her voice was oaki and firm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép