TanroDictionary Sổ từ

oan gia

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ thù.danh từ
  2. Tai vạ xảy ra trong gia đình vì đã làm hại người từ đời trước (cũ).danh từ

Ví dụ

  1. Thông gia thành oan gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép