Nghĩa tiếng Việt
- Nói giọng to và vang xa.adv
Ví dụ
-
Hát oang oang mất giấc ngủ người khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hát oang oang mất giấc ngủ người khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép