TanroDictionary Sổ từ

oanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem hoàng oanh: Loài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót haydanh từ

Ví dụ

  1. Con oanh học nói trên cành mỉa mai.

    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép