TanroDictionary Sổ từ

oared

/ˈɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của oarđộng từ
  2. Có mái chèo ((thường) trong từ ghép).tính từ

Ví dụ

  1. They oared across the quiet lake at dawn.

  2. They moved the oared boat across the lake.

  3. four oared boat

    thuyền bốn mái chèo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép