Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oarđộng từ
- Có mái chèo ((thường) trong từ ghép).tính từ
Ví dụ
-
They oared across the quiet lake at dawn.
-
They moved the oared boat across the lake.
-
four oared boat
thuyền bốn mái chèo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép