TanroDictionary Sổ từ

oaring

/ɔː(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oar.động từ

Ví dụ

  1. He was oaring across the calm lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép