TanroDictionary Sổ từ

oarless

/ˈɔːrləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mái chèo.tính từ
  2. Không bị mái chèo làm gợn sóng.tính từ

Ví dụ

  1. The boat was oarless in the wind.

  2. The lake stayed oarless and calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép