Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ốc đảo.tính từ
Ví dụ
-
The oasal garden had cool shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊəsəl/
The oasal garden had cool shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép