Nghĩa tiếng Việt
- Ốc đảo.danh từ
- Nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái.danh từ
Tiếng Nhật
- オアシスốc đảo
Ví dụ
-
We found an oasis after hours in the heat.
-
The quiet garden was an oasis of calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép