TanroDictionary Sổ từ

oasis

/əʊˈeɪsɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc đảo.danh từ
  2. Nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We found an oasis after hours in the heat.

  2. The quiet garden was an oasis of calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép