Nghĩa tiếng Việt
- Bánh yến mạch.danh từ
Ví dụ
-
She ate an oatcake with honey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊtkeɪk/
She ate an oatcake with honey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép