TanroDictionary Sổ từ

oath

/əʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một lời cam kết hoặc lời hứa long trọng mời gọi một vị thần, một người cai trị hoặc một thực thể khác (không nhất thiết phải có mặt) để chứng thực sự thật của một tuyên bố hoặc sự chân thành về mong muốn thực hiện hợp đồng hoặc lời hứa của một người.danh từ
  2. Một tuyên bố hoặc lời hứa được củng cố (khẳng định) bằng một lời cam kết.danh từ
  3. Một lời kêu gọi nhẹ nhàng, bất kính hoặc xúc phạm đối với một vị thần hoặc thực thể khác.danh từ
  4. Một lời nguyền, một lời nguyền rủa.danh từ
  5. Thề.động từ
  6. Hét lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must take an oath before the court.

  2. After taking the oath of office, she became the country's forty-third premier.

  3. He muttered an oath after stubbing his toe.

  4. She heard an oath in the dark hallway.

  5. Please oath the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép