TanroDictionary Sổ từ

oatmeal

/ˈəʊtmiːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột yến mạch.danh từ
  2. Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.danh từ

Ví dụ

  1. She cooked oatmeal for breakfast.

  2. He ate warm oatmeal before school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép