Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của oatdanh từ
- Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.danh từ
Ví dụ
-
I had oats with milk this morning.
-
Oats is a heart-healthy breakfast food.
-
Oats are good for you.
Cháo yến mạch có bổ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép