Nghĩa tiếng Việt
- Hình nón ngược.tính từ
Ví dụ
-
The cup was obconical in shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊkənˈbækəkəl/
The cup was obconical in shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép