Nghĩa tiếng Việt
- Hình tim ngược.tính từ
Ví dụ
-
The leaf was obcordate at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːbˈkɔrˌdeɪt/
The leaf was obcordate at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép