Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứng rắn, sự sắt đá.danh từ
- Sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh.danh từ
Ví dụ
-
His obduracy made compromise hard.
-
Her obduracy angered the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép