TanroDictionary Sổ từ

obduracy

/ˈɒbdjərəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứng rắn, sự sắt đá.danh từ
  2. Sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh.danh từ

Ví dụ

  1. His obduracy made compromise hard.

  2. Her obduracy angered the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép