Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.danh từ
- Khu vực quản lý, khu vực quyền hành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must show total obedience to the law.
-
The Pope has authority over the obedience area.
-
obedience of law
sự phục tùng pháp luật
-
the obedience of the Pope
khu vực tôn quyền của giáo hoàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép