Nghĩa tiếng Việt
- Tôn kính, tôn sùng.tính từ
Ví dụ
-
She gave an obeisant bow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊˈbeɪsənt/
She gave an obeisant bow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép