TanroDictionary Sổ từ

obelise

/ˈəʊbəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi dấu hình thanh kiếm hay dấu ngang trong sách để chỉ một đạon đáng ngờ.động từ

Ví dụ

  1. The editor obelise the doubtful line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép