Nghĩa tiếng Việt
- Dấu ôben (ghi vào các bản thảo xưa để chỉ một từ hay một đoạn còn nghi ngờ).danh từ
- Dấu ghi chú ôben (ghi ở lề).danh từ
Ví dụ
-
The editor marked the doubtful word with an obelus.
-
A small obelus stood in the margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép