Nghĩa tiếng Việt
- Làm tối, làm u ám (bầu trời).động từ
- Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.động từ
- Làm hoang mang, làm bối rối.động từ
- Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.động từ
Ví dụ
-
Noise can obfuscate the speaker's message.
-
The teacher did not obfuscate the rule.
-
The long answer only obfuscated the issue.
-
They obfuscate code to hide its design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép