TanroDictionary Sổ từ

objectification

/əbˌdʒektɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.danh từ
  2. Sự làm thành cụ thể; sự thể hiện cụ thể.danh từ

Ví dụ

  1. Her painting showed clear objectification of fear.

  2. The model is an objectification of the idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép