Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của objectify.động từ
Ví dụ
-
He avoids objectifying people in his jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbˈdʒɛktɪfaɪɪŋ/
He avoids objectifying people in his jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép