TanroDictionary Sổ từ

objecting

/ɒbdʒˈɛktɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của object.động từ

Ví dụ

  1. She is objecting to the new rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép