Nghĩa tiếng Việt
- Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trởdanh từ
- Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói).danh từ
- Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị.danh từ
Ví dụ
-
The entry objectionableness points to objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở.
-
The rude comment's objectionableness upset the class.
-
The message's objectionableness caused many complaints.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép