TanroDictionary Sổ từ

objectless

/ˈɑːbdʒɪktləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đối tượng.tính từ
  2. Không có mục tiêu, không có mục đích.tính từ

Ví dụ

  1. His objectless talk confused everyone.

  2. She felt objectless after leaving school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép