Nghĩa tiếng Việt
- Không có đối tượng.tính từ
- Không có mục tiêu, không có mục đích.tính từ
Ví dụ
-
His objectless talk confused everyone.
-
She felt objectless after leaving school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép