Nghĩa tiếng Việt
- Sự trách móc, sự quở trách, sự mắng nhiếc.danh từ
Ví dụ
-
Her objurgation made him lower his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːbdʒɜːˈɡeɪʃən/
Her objurgation made him lower his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép