Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhiếc.tính từ
Ví dụ
-
Her objurgatory tone made everyone uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒbˈdʒʌrɡətɒri/
Her objurgatory tone made everyone uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép