Nghĩa tiếng Việt
- Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.danh từ
- Dẹt (hình cầu).tính từ
Ví dụ
-
The oblate lived quietly in the monastery.
-
The planet looks oblate from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép