Nghĩa tiếng Việt
- Lễ dâng bánh cho thượng đế.danh từ
- Đồ cúng.danh từ
- Sự hiến (tài sản) cho tôn giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 奉納ほうのうsự dâng cúng, hiến tặng
Ví dụ
-
The oblation was placed on the table.
-
A oblation helped the team.
-
Their oblation supported the old temple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép