Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của obligate.động từ
Ví dụ
-
Signing that paper is obligating him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑbləˌɡeɪtɪŋ/
Signing that paper is obligating him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép