Nghĩa tiếng Việt
- Bắt buộc, cưỡng bách.tính từ
Tiếng Nhật
- 義務的ぎむてきbắt buộc, mang tính nghĩa vụ
Ví dụ
-
Wearing a helmet is obligatory here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈblɪɡətri/
Wearing a helmet is obligatory here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép