Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obligeđộng từ
- Biết ơn.tính từ
Ví dụ
-
She was obliged to leave early.
-
I am obliged for your help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép