TanroDictionary Sổ từ

obliged

/əˈblaɪdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của obligeđộng từ
  2. Biết ơn.tính từ

Ví dụ

  1. She was obliged to leave early.

  2. I am obliged for your help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép