Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận giao ước.danh từ
- Người mang ơn, người hàm ơn.danh từ
Ví dụ
-
The obligee received the payment on time.
-
She felt an obligee after the favor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép