Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩa vụ, bổn phận.danh từ
- Ân huệ; ân nghĩa.danh từ
Ví dụ
-
Helping her carry bags felt like an obligement.
-
Your help was an obligement I will remember.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép