TanroDictionary Sổ từ

obliging

/əˈblaɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oblige.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is always an obliging friend to everyone.

  2. He is obliging the teacher with a quick answer.

  3. an obliging friend

    người bạn sốt sắng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép