Nghĩa tiếng Việt
- Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oblige.động từ
Tiếng Nhật
- 親切しんせつtử tế, tốt bụng, chu đáo, thân thiện
Ví dụ
-
She is always an obliging friend to everyone.
-
He is obliging the teacher with a quick answer.
-
an obliging friend
người bạn sốt sắng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép